tiên sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiên sinh (Danh từ)

Từ dùng để gọi những người lớn tuổi có học thức và tài đức, thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ức Trai tiên sinh"
  • 2."Nhờ tiên sinh chỉ giáo cho."
  • 3."Tiên sinh có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này."

Lưu ý khi sử dụng "tiên sinh"

Lưu ý về danh từ

"tiên sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiên sinh"

tiên sinh là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để gọi những người lớn tuổi có học thức và tài đức, thể hiện sự kính trọng. Ví dụ: "Ức Trai tiên sinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này