tiên tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiên tiến (Tính từ)

Người hoặc đơn vị có thành tích cao, có khả năng lôi cuốn và thúc đẩy.

Ví dụ (4)
  • 1."Học sinh tiên tiến."
  • 2."Hợp tác xã tiên tiến."
  • 3."Công ty chúng tôi luôn đổi mới và phát triển theo hướng tiên tiến."
  • 4."Những sản phẩm tiên tiến giúp nâng cao chất lượng cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "tiên tiến"

Lưu ý về tính từ

"tiên tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiên tiến"

tiên tiến là tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc đơn vị có thành tích cao, có khả năng lôi cuốn và thúc đẩy. Ví dụ: "Học sinh tiên tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này