tiên quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiên quân (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như tiên đế.

Ví dụ (4)
  • 1."tiên đế"
  • 2.""Ngùi ngùi nhớ đức tiên quân, Đôi hàng lệ ngọc mười phân lòng vàng.""
  • 3."Hình bóng tiên quân luôn sống trong lòng dân tộc."
  • 4."Nhiều tác phẩm văn học cổ xưa thường nhắc đến tiên quân với sự tôn kính."

Lưu ý khi sử dụng "tiên quân"

Lưu ý về danh từ

"tiên quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiên quân"

tiên quân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như tiên đế. Ví dụ: "tiên đế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này