tiên phong

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiên phong (Tính từ)

Ở vị trí dẫn đầu, thể hiện sự hăng hái và tích cực nhất trong một hoạt động hoặc phong trào.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi tiên phong trong việc đổi mới."
  • 2."Đội ngũ này luôn tiên phong trong các dự án phát triển bền vững."
  • 3."Họ là những người tiên phong trong việc ứng dụng công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "tiên phong"

Lưu ý về tính từ

"tiên phong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiên phong"

tiên phong là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí dẫn đầu, thể hiện sự hăng hái và tích cực nhất trong một hoạt động hoặc phong trào. Ví dụ: "Đi tiên phong trong việc đổi mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này