tiên quyết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiên quyết (Tính từ)

Điều bắt buộc phải có, phải được giải quyết trước tiên để có thể thực hiện các công việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Yếu tố tiên quyết trong việc thành công là sự chuẩn bị."
  • 2."Điều kiện tiên quyết để tham gia khóa học này là phải có bằng cấp phù hợp."
  • 3."Khi giải quyết vấn đề, xác định nguyên nhân là một bước tiên quyết."

Lưu ý khi sử dụng "tiên quyết"

Lưu ý về tính từ

"tiên quyết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiên quyết"

tiên quyết là tính từ trong tiếng Việt. Điều bắt buộc phải có, phải được giải quyết trước tiên để có thể thực hiện các công việc khác. Ví dụ: "Yếu tố tiên quyết trong việc thành công là sự chuẩn bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này