tiền quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền quân (Danh từ)

Đạo quân ở vị trí phía trước trong cách tổ chức quân đội thời xưa, bao gồm tiền quân, trung quân và hậu quân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một trận đánh, tiền quân luôn phải làm nhiệm vụ xông pha đầu tiên."
  • 2."Vai trò của tiền quân là rất quan trọng trong việc mở đường cho các đạo quân phía sau."

Lưu ý khi sử dụng "tiền quân"

Lưu ý về danh từ

"tiền quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền quân"

tiền quân là danh từ trong tiếng Việt. Đạo quân ở vị trí phía trước trong cách tổ chức quân đội thời xưa, bao gồm tiền quân, trung quân và hậu quân. Ví dụ: "Trong một trận đánh, tiền quân luôn phải làm nhiệm vụ xông pha đầu tiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này