tiền sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền sử (Danh từ)

Toàn bộ thông tin về tình trạng sức khỏe và các bệnh đã từng mắc của một bệnh nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh nhân có tiền sử ho lao."
  • 2."Tiền sử bệnh của cô ấy ghi nhận nhiều lần bị viêm phổi."
  • 3."Anh ấy không có tiền sử dị ứng với thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "tiền sử"

Lưu ý về danh từ

"tiền sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền sử"

tiền sử là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ thông tin về tình trạng sức khỏe và các bệnh đã từng mắc của một bệnh nhân. Ví dụ: "Bệnh nhân có tiền sử ho lao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này