tiền phong

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền phong (Danh từ)

Người hoặc nhóm người dẫn đầu trong một lĩnh vực nào đó, thường là trong các hoạt động, xu hướng mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty này đang là tiền phong trong lĩnh vực công nghệ xanh."
  • 2."Họ luôn là tiền phong trong các phong trào bảo vệ môi trường."
  • 3."Đội bóng này được xem là tiền phong trong việc phát triển thể thao trẻ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiền phong (Tính từ)

Đi trước, dẫn đầu về mặt tinh thần hoặc hành động trong một lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong cách sống tiền phong giúp họ thu hút nhiều bạn trẻ."
  • 2."Cô ấy có những ý tưởng tiền phong về giáo dục."
  • 3."Dự án này được coi là tiền phong trong cải cách xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "tiền phong"

Lưu ý về tính từ

"tiền phong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiền phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiền phong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiền phong"

tiền phong là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc nhóm người dẫn đầu trong một lĩnh vực nào đó, thường là trong các hoạt động, xu hướng mới. Ví dụ: "Công ty này đang là tiền phong trong lĩnh vực công nghệ xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này