tiện nghi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiện nghi (Danh từ)

Những trang bị, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày, giúp tăng cường sự thuận tiện và thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua sắm tiện nghi sinh hoạt cho gia đình."
  • 2."Nhà có đầy đủ tiện nghi như nước nóng, máy lạnh."
  • 3."Căn hộ này được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiện nghi (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Thích hợp và thuận tiện cho các hoạt động sinh hoạt hằng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ đạc trong nhà rất tiện nghi và dễ sử dụng."
  • 2."Ngôi nhà tiện nghi, sang trọng và phù hợp với nhu cầu của gia đình."
  • 3."Căn phòng này rất tiện nghi cho việc học tập."

Lưu ý khi sử dụng "tiện nghi"

Lưu ý về tính từ

"tiện nghi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiện nghi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiện nghi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiện nghi"

tiện nghi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những trang bị, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày, giúp tăng cường sự thuận tiện và thoải mái. Ví dụ: "Mua sắm tiện nghi sinh hoạt cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này