tiệc trà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiệc trà (Danh từ)

Tiệc mà trong đó chỉ có nước chè, bánh kẹo, hoa quả và các món ăn ngọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đều đến tham dự tiệc trà tại nhà cô ấy."
  • 2."Trong tiệc trà, chúng tôi thưởng thức nhiều loại bánh ngọt và trà thơm."

Lưu ý khi sử dụng "tiệc trà"

Lưu ý về danh từ

"tiệc trà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiệc trà"

tiệc trà là danh từ trong tiếng Việt. Tiệc mà trong đó chỉ có nước chè, bánh kẹo, hoa quả và các món ăn ngọt. Ví dụ: "Mọi người đều đến tham dự tiệc trà tại nhà cô ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này