tịch dương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tịch dương (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) dùng để chỉ thời điểm hoàng hôn, tương tự như tà dương.

Ví dụ (2)
  • 1."Tà dương buông xuống tạo nên khung cảnh tuyệt đẹp."
  • 2."Bóng tịch dương trải dài trên mặt đất, tạo nên vẻ lãng mạn cho cảnh vật."

Lưu ý khi sử dụng "tịch dương"

Lưu ý về danh từ

"tịch dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tịch dương"

tịch dương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) dùng để chỉ thời điểm hoàng hôn, tương tự như tà dương. Ví dụ: "Tà dương buông xuống tạo nên khung cảnh tuyệt đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này