tịch liêu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tịch liêu (Tính từ)

Cảm giác tịch mịch và hoang vắng, thường dùng trong văn chương.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh tịch liêu."
  • 2."Một buổi chiều tịch liêu bên bờ hồ."
  • 3."Những ngôi nhà tịch liêu trong đêm trăng."

Lưu ý khi sử dụng "tịch liêu"

Lưu ý về tính từ

"tịch liêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tịch liêu"

tịch liêu là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác tịch mịch và hoang vắng, thường dùng trong văn chương. Ví dụ: "Cảnh tịch liêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này