tích sự
Định nghĩa
Nghĩa 1: tích sự (Danh từ)
Việc làm có ích và mang lại kết quả tích cực.
- 1."Chẳng được cái tích sự gì!"
- 2."Anh ấy không làm được điều gì tích sự trong suốt cuộc họp."
- 3."Cô ấy đã giúp đỡ rất nhiều người, khiến mọi việc trở nên tích sự hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tích sự"
Lưu ý về danh từ
"tích sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tích sự"
tích sự là danh từ trong tiếng Việt. Việc làm có ích và mang lại kết quả tích cực. Ví dụ: "Chẳng được cái tích sự gì!"
Từ liên quan
tích luỹ
Tích lũy có nghĩa là thu thập, giữ lại một cái gì đó theo thời gian, thường là tài sản hoặc kiến thức.
tích phân
Kết quả của một phép toán tích phân trong toán học.
tích số
Kết quả của phép nhân giữa hai hoặc nhiều số.
tích truyện
Truyện, tích cũ một cách khái quát.
tích trữ
Góp nhặt và lưu giữ một lượng lớn để phục vụ cho một mục đích nhất định.
tích tắc
Từ mô phỏng âm thanh đều đặn phát ra từ đồng hồ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.