tích luỹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tích luỹ (Động từ)

Tích lũy có nghĩa là thu thập, giữ lại một cái gì đó theo thời gian, thường là tài sản hoặc kiến thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tháng, tôi đều tiết kiệm một ít tiền để tích lũy cho việc mua nhà."
  • 2."Hãy dành thời gian để tích lũy kinh nghiệm trong công việc hiện tại."
  • 3."Chúng ta cần tích lũy kiến thức để phát triển bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "tích luỹ"

Lưu ý về động từ

"tích luỹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tích luỹ"

tích luỹ là động từ trong tiếng Việt. Tích lũy có nghĩa là thu thập, giữ lại một cái gì đó theo thời gian, thường là tài sản hoặc kiến thức. Ví dụ: "Mỗi tháng, tôi đều tiết kiệm một ít tiền để tích lũy cho việc mua nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này