tích số
Định nghĩa
Nghĩa 1: tích số (Danh từ)
Kết quả của phép nhân giữa hai hoặc nhiều số.
- 1."Tích số của 3 và 4 là 12."
- 2."Khi bạn nhân các số với nhau, bạn sẽ nhận được tích số của chúng."
Lưu ý khi sử dụng "tích số"
Lưu ý về danh từ
"tích số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tích số"
tích số là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của phép nhân giữa hai hoặc nhiều số. Ví dụ: "Tích số của 3 và 4 là 12."
Từ liên quan
tích kê
Mảnh bìa hoặc giấy ghi lại thông tin cho phép người sở hữu nhận một quyền lợi nhất định.
tích luỹ
Tích lũy có nghĩa là thu thập, giữ lại một cái gì đó theo thời gian, thường là tài sản hoặc kiến thức.
tích phân
Kết quả của một phép toán tích phân trong toán học.
tích sự
Việc làm có ích và mang lại kết quả tích cực.
tích truyện
Truyện, tích cũ một cách khái quát.
tích trữ
Góp nhặt và lưu giữ một lượng lớn để phục vụ cho một mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.