tích phân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tích phân (Danh từ)

Kết quả của một phép toán tích phân trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá trị của tích phân xác định thường được sử dụng để tính diện tích dưới đường biểu diễn."
  • 2."Trong bậc cao hơn của toán học, tích phân còn được áp dụng để tính thể tích các hình khối."

Lưu ý khi sử dụng "tích phân"

Lưu ý về danh từ

"tích phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tích phân"

tích phân là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của một phép toán tích phân trong toán học. Ví dụ: "Giá trị của tích phân xác định thường được sử dụng để tính diện tích dưới đường biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này