tích tắc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tích tắc (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh đều đặn phát ra từ đồng hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuông đồng hồ kêu tích tắc."
  • 2."Tôi nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ trong phòng im lặng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tích tắc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Thời gian rất ngắn, chỉ trong chốc lát.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy nghĩ trong tích tắc."
  • 2."Chỉ lơ đãng một tích tắc là hỏng việc."
  • 3."Anh ta đã quyết định trong tích tắc."

Lưu ý khi sử dụng "tích tắc"

Lưu ý về tính từ

"tích tắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tích tắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tích tắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tích tắc"

tích tắc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh đều đặn phát ra từ đồng hồ. Ví dụ: "Chuông đồng hồ kêu tích tắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này