tịch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tịch (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động chết, thường dùng trong ngữ cảnh thông tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút."
  • 2."Mấy đứa bạn tôi không cẩn thận nên đã tịch hết tiền trong ví."
  • 3."Khi nghe tin xấu, anh ấy cảm thấy như mình đã tịch."

Lưu ý khi sử dụng "tịch"

Lưu ý về động từ

"tịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tịch"

tịch là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động chết, thường dùng trong ngữ cảnh thông tục. Ví dụ: "Chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này