tỉ lệ phần trăm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ lệ phần trăm (Danh từ)

Tỉ số hay phân số có mẫu số cố định là 100, thường được dùng để biểu thị tỷ lệ hoặc sự so sánh giữa các giá trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bài kiểm tra, tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm cao là 80%."
  • 2."Công ty báo cáo rằng tỉ lệ phần trăm lợi nhuận năm nay đã tăng 15% so với năm ngoái."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ lệ phần trăm"

Lưu ý về danh từ

"tỉ lệ phần trăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ lệ phần trăm"

tỉ lệ phần trăm là danh từ trong tiếng Việt. Tỉ số hay phân số có mẫu số cố định là 100, thường được dùng để biểu thị tỷ lệ hoặc sự so sánh giữa các giá trị. Ví dụ: "Trong bài kiểm tra, tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm cao là 80%."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này