thuỷ tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ tinh (Danh từ)

(cũ; viết hoa) sao Thuỷ.

2
Danh từ

Nghĩa 2: thuỷ tinh (Danh từ)

Chất rắn, giòn và trong suốt, được chế tạo từ cát, thường được sử dụng để làm kính, chai, lọ, và nhiều đồ vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cốc thuỷ tinh"
  • 2."Chiếc bình thuỷ tinh nằm trên bàn rất đẹp."
  • 3."Cửa sổ bằng thuỷ tinh giúp ánh sáng chiếu vào phòng."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ tinh"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuỷ tinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ tinh"

thuỷ tinh là danh từ trong tiếng Việt. (cũ; viết hoa) sao Thuỷ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này