thuỷ thổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ thổ (Danh từ)

Điều kiện về đất đai, sông nước và khí hậu của một vùng, thể hiện khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông thạo thuỷ thổ."
  • 2."Cần nắm rõ thuỷ thổ để phát triển nông nghiệp hiệu quả."
  • 3."Tìm hiểu thuỷ thổ của khu vực là rất quan trọng cho kế hoạch xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ thổ"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ thổ"

thuỷ thổ là danh từ trong tiếng Việt. Điều kiện về đất đai, sông nước và khí hậu của một vùng, thể hiện khái quát. Ví dụ: "Thông thạo thuỷ thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này