thuỷ tai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ tai (Danh từ)

Tai hoạ xảy ra do nước, như lũ, lụt, sóng thần, v.v...

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều vùng đã chịu ảnh hưởng nặng nề do thuỷ tai như lũ lụt năm ngoái."
  • 2."Cần phải có biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu thiệt hại do thuỷ tai."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ tai"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ tai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ tai"

thuỷ tai là danh từ trong tiếng Việt. Tai hoạ xảy ra do nước, như lũ, lụt, sóng thần, v.v... Ví dụ: "Nhiều vùng đã chịu ảnh hưởng nặng nề do thuỷ tai như lũ lụt năm ngoái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này