thuỷ phân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuỷ phân (Động từ)

Hiện tượng phân huỷ của một hợp chất dưới tác dụng của nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình thuỷ phân của các chất hữu cơ."
  • 2."Trong môi trường nước, tinh bột sẽ thuỷ phân thành đường."
  • 3."Protein có thể thuỷ phân thành axit amin qua tác dụng của enzym."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ phân"

Lưu ý về động từ

"thuỷ phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ phân"

thuỷ phân là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng phân huỷ của một hợp chất dưới tác dụng của nước. Ví dụ: "Quá trình thuỷ phân của các chất hữu cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này