thuỷ năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ năng (Danh từ)

Năng lượng được tạo ra từ nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuỷ năng có thể được sử dụng để phát điện thông qua các nhà máy thuỷ điện."
  • 2."Sử dụng thuỷ năng giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ năng"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ năng"

thuỷ năng là danh từ trong tiếng Việt. Năng lượng được tạo ra từ nước. Ví dụ: "Thuỷ năng có thể được sử dụng để phát điện thông qua các nhà máy thuỷ điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này