thuỷ quyển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ quyển (Danh từ)

Lớp vỏ nước không liên tục của Trái Đất, nằm giữa khí quyển và thạch quyển, bao gồm toàn bộ biển, đại dương, ao hồ, sông ngòi và nước ngầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuỷ quyển chiếm khoảng 71% bề mặt Trái Đất."
  • 2."Các hiện tượng như mưa và bão đều ảnh hưởng đến thuỷ quyển."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ quyển"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ quyển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ quyển"

thuỷ quyển là danh từ trong tiếng Việt. Lớp vỏ nước không liên tục của Trái Đất, nằm giữa khí quyển và thạch quyển, bao gồm toàn bộ biển, đại dương, ao hồ, sông ngòi và nước ngầm. Ví dụ: "Thuỷ quyển chiếm khoảng 71% bề mặt Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này