thuỷ phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ phận (Danh từ)

Phạm vi sông hồ nằm ở biên giới giữa hai quốc gia, có chiều rộng từ bờ theo quy định, thuộc chủ quyền của mỗi nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nước đã thống nhất về thuỷ phận của dòng sông ở khu vực biên giới."
  • 2."Thương lượng về thuỷ phận giữa hai nước diễn ra trong không khí hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ phận"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ phận"

thuỷ phận là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi sông hồ nằm ở biên giới giữa hai quốc gia, có chiều rộng từ bờ theo quy định, thuộc chủ quyền của mỗi nước. Ví dụ: "Các nước đã thống nhất về thuỷ phận của dòng sông ở khu vực biên giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này