thuỷ ngân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ ngân (Danh từ)

Kim loại lỏng có màu trắng giống bạc, rất độc, thường được sử dụng để nạp vào nhiệt kế và áp kế.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuỷ ngân được biết đến là một chất độc hại nếu tiếp xúc trực tiếp."
  • 2."Trong công nghiệp, thuỷ ngân được dùng để đo áp suất trong các thiết bị chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ ngân"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ ngân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ ngân"

thuỷ ngân là danh từ trong tiếng Việt. Kim loại lỏng có màu trắng giống bạc, rất độc, thường được sử dụng để nạp vào nhiệt kế và áp kế. Ví dụ: "Thuỷ ngân được biết đến là một chất độc hại nếu tiếp xúc trực tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này