thuỷ luyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuỷ luyện (Động từ)

Luyện kim trong môi trường có nước, thường diễn ra ở nhiệt độ thấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nghệ thuỷ luyện đang được nghiên cứu để cải thiện hiệu suất sản xuất."
  • 2."Ngành công nghiệp thuỷ luyện đóng vai trò quan trọng trong việc tái chế kim loại."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ luyện"

Lưu ý về động từ

"thuỷ luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ luyện"

thuỷ luyện là động từ trong tiếng Việt. Luyện kim trong môi trường có nước, thường diễn ra ở nhiệt độ thấp. Ví dụ: "Công nghệ thuỷ luyện đang được nghiên cứu để cải thiện hiệu suất sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này