thuỷ lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ lực (Danh từ)

Thuỷ lực là thuật ngữ viết tắt của thuỷ lực học, dùng để chỉ ngành nghiên cứu về lực và chuyển động của chất lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ môn thuỷ lực rất quan trọng trong kỹ thuật và xây dựng."
  • 2."Chúng ta cần nắm vững các nguyên lý của thuỷ lực để thiết kế hệ thống cấp nước hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ lực"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ lực"

thuỷ lực là danh từ trong tiếng Việt. Thuỷ lực là thuật ngữ viết tắt của thuỷ lực học, dùng để chỉ ngành nghiên cứu về lực và chuyển động của chất lỏng. Ví dụ: "Bộ môn thuỷ lực rất quan trọng trong kỹ thuật và xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này