thuỷ lợi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ lợi (Danh từ)

Hệ thống các công trình và biện pháp nhằm sử dụng và quản lý nước trong nông nghiệp để cây trồng phát triển tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống thuỷ lợi ở đây rất quan trọng cho sự phát triển của cây lúa."
  • 2."Chúng ta cần nâng cấp các công trình thuỷ lợi để đảm bảo nước tưới cho mùa khô."
  • 3."Nông dân đã phối hợp với chính quyền địa phương để cải tạo hệ thống thuỷ lợi."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ lợi"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ lợi"

thuỷ lợi là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các công trình và biện pháp nhằm sử dụng và quản lý nước trong nông nghiệp để cây trồng phát triển tốt. Ví dụ: "Hệ thống thuỷ lợi ở đây rất quan trọng cho sự phát triển của cây lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này