thuỷ điện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ điện (Danh từ)

Điện được sản xuất từ năng lượng nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình."
  • 2."Thuỷ điện là nguồn năng lượng sạch và bền vững."
  • 3."Chính phủ đang đầu tư vào các dự án thuỷ điện trên cả nước."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ điện"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ điện"

thuỷ điện là danh từ trong tiếng Việt. Điện được sản xuất từ năng lượng nước. Ví dụ: "Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này