thà

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: thà (Kết từ)

Từ diễn đạt sự chấp nhận một điều không mong muốn nhằm tránh một điều tồi tệ khác, nhấn mạnh rằng điều kia hoàn toàn không thể chấp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết thế này, thà ở nhà cho xong."
  • 2."Thà chết chứ không chịu làm nô lệ."
  • 3."Thà chọn phương án khó khăn còn hơn phải chấp nhận điều xấu hơn."

Câu hỏi thường gặp về "thà"

thà là kết từ trong tiếng Việt. Từ diễn đạt sự chấp nhận một điều không mong muốn nhằm tránh một điều tồi tệ khác, nhấn mạnh rằng điều kia hoàn toàn không thể chấp nhận. Ví dụ: "Biết thế này, thà ở nhà cho xong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này