thuỷ đậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỷ đậu (Danh từ)

Bệnh lây thường gặp ở trẻ em, do một loại virus gây sốt. Trên da xuất hiện những nốt phỏng như đậu mùa, nhưng không có mủ và không để lại sẹo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em mắc thuỷ đậu thường có triệu chứng sốt nhẹ và ngứa."
  • 2."Bệnh thuỷ đậu thường tự khỏi sau khoảng một tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thuỷ đậu"

Lưu ý về danh từ

"thuỷ đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỷ đậu"

thuỷ đậu là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lây thường gặp ở trẻ em, do một loại virus gây sốt. Trên da xuất hiện những nốt phỏng như đậu mùa, nhưng không có mủ và không để lại sẹo. Ví dụ: "Trẻ em mắc thuỷ đậu thường có triệu chứng sốt nhẹ và ngứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này