thụt rửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụt rửa (Động từ)

Hành động rửa sạch ruột hoặc các khoang cơ thể (như đại tràng, dạ dày) bằng nước hoặc dung dịch có pha thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên thụt rửa trước khi thực hiện nội soi."
  • 2."Thụt rửa có thể giúp loại bỏ độc tố trong hệ tiêu hóa."

Lưu ý khi sử dụng "thụt rửa"

Lưu ý về động từ

"thụt rửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụt rửa"

thụt rửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động rửa sạch ruột hoặc các khoang cơ thể (như đại tràng, dạ dày) bằng nước hoặc dung dịch có pha thuốc. Ví dụ: "Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên thụt rửa trước khi thực hiện nội soi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này