thụt lùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụt lùi (Động từ)

Sút kém hơn so với trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức học của em ngày càng thụt lùi."
  • 2."Kỹ năng làm việc của tôi dạo này cũng thụt lùi."
  • 3."Nếu không chăm chỉ học tập, chúng ta sẽ thụt lùi so với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "thụt lùi"

Lưu ý về động từ

"thụt lùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụt lùi"

thụt lùi là động từ trong tiếng Việt. Sút kém hơn so với trước đây. Ví dụ: "Sức học của em ngày càng thụt lùi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này