thụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụt (Động từ)

Tụt lại phía sau hoặc hạ xuống thấp (ít dùng).

Ví dụ (3)
  • 1."Khai thụt đi hai tuổi."
  • 2."Thụt lại phía sau khi tham gia thi đấu."
  • 3."Cái ghế này thụt xuống một chút."
2
Động từ

Nghĩa 2: thụt (Động từ)

Hành động bắn, thường nói về vũ khí có dạng hình ống.

Ví dụ (2)
  • 1."Thụt cho mấy quả đạn pháo."
  • 2."Hôm qua, họ đã thụt một phát súng."
3
Động từ

Nghĩa 3: thụt (Động từ)

Lấy cắp tài sản của công mà mình có trách nhiệm bảo quản.

Ví dụ (2)
  • 1."Thụt tiền công quỹ."
  • 2."Một nhân viên đã thụt mất một phần ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "thụt"

Lưu ý về động từ

"thụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thụt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thụt"

thụt là động từ trong tiếng Việt. Tụt lại phía sau hoặc hạ xuống thấp (ít dùng). Ví dụ: "Khai thụt đi hai tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này