thụp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụp (Động từ)

Hạ thấp cơ thể một cách nhanh chóng và đột ngột, thường để tránh né hoặc ẩn mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi thụp xuống để tránh ánh nắng."
  • 2."Cô ấy thụp xuống khi thấy bóng dáng lạ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thụp (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh trầm và mạnh, giống như tiếng đấm tay vào một vật mềm.

Ví dụ (2)
  • 1."Đấm thụp vào lưng bạn khiến bạn bất ngờ."
  • 2."Tiếng thụp khi chân rơi xuống đất làm mọi người chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "thụp"

Lưu ý về động từ

"thụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thụp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thụp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thụp"

thụp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hạ thấp cơ thể một cách nhanh chóng và đột ngột, thường để tránh né hoặc ẩn mình. Ví dụ: "Ngồi thụp xuống để tránh ánh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này