thượng tuần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng tuần (Danh từ)

Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng; được phân biệt với trung tuần và hạ tuần.

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ việc xảy ra vào thượng tuần tháng giêng."
  • 2."Tôi dự định lên kế hoạch trong thượng tuần tháng sau."
  • 3."Cuộc họp sẽ diễn ra vào thượng tuần của tháng ba."

Lưu ý khi sử dụng "thượng tuần"

Lưu ý về danh từ

"thượng tuần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng tuần"

thượng tuần là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng; được phân biệt với trung tuần và hạ tuần. Ví dụ: "Vụ việc xảy ra vào thượng tuần tháng giêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này