thượng thặng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thượng thặng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) được xếp hạng cao nhất về thứ bậc hoặc chất lượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Loại rượu thượng thặng."
  • 2."Một đầu bếp thượng thặng."
  • 3."Đây là sản phẩm thượng thặng trên thị trường."
  • 4."Chúng tôi chỉ sử dụng nguyên liệu thượng thặng cho món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "thượng thặng"

Lưu ý về tính từ

"thượng thặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thượng thặng"

thượng thặng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) được xếp hạng cao nhất về thứ bậc hoặc chất lượng. Ví dụ: "Loại rượu thượng thặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này