thượng thọ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng thọ (Danh từ)

Tuổi thọ cao, thường được chỉ những người sống từ bảy mươi đến tám mươi tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm lễ thượng thọ."
  • 2."Bà vừa mừng thượng thọ tròn bảy mươi tuổi."
  • 3."Mọi người thường tổ chức tiệc mừng thượng thọ cho ông bà vào dịp đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "thượng thọ"

Lưu ý về danh từ

"thượng thọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng thọ"

thượng thọ là danh từ trong tiếng Việt. Tuổi thọ cao, thường được chỉ những người sống từ bảy mươi đến tám mươi tuổi. Ví dụ: "Làm lễ thượng thọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này