thượng tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng tầng (Danh từ)

Cụm từ dùng để chỉ kiến trúc thượng tầng, thường liên quan đến công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị.

Ví dụ (2)
  • 1."Thượng tầng của tòa nhà này được thiết kế rất hiện đại."
  • 2."Các nhà quy hoạch đang chú trọng đến việc phát triển thượng tầng cho khu đô thị mới."

Lưu ý khi sử dụng "thượng tầng"

Lưu ý về danh từ

"thượng tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng tầng"

thượng tầng là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ kiến trúc thượng tầng, thường liên quan đến công trình xây dựng hoặc hạ tầng đô thị. Ví dụ: "Thượng tầng của tòa nhà này được thiết kế rất hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này