thượng tướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng tướng (Danh từ)

Bậc quân hàm cao hơn trung tướng nhưng thấp hơn đại tướng trong lực lượng vũ trang của một số quốc gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy được phong quân hàm thượng tướng trong buổi lễ tri ân."
  • 2."Thượng tướng Nguyễn Văn A đã có hơn 30 năm công tác trong quân đội."

Lưu ý khi sử dụng "thượng tướng"

Lưu ý về danh từ

"thượng tướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng tướng"

thượng tướng là danh từ trong tiếng Việt. Bậc quân hàm cao hơn trung tướng nhưng thấp hơn đại tướng trong lực lượng vũ trang của một số quốc gia. Ví dụ: "Ông ấy được phong quân hàm thượng tướng trong buổi lễ tri ân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này