thương phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương phẩm (Danh từ)

Sản phẩm hàng hóa được đưa ra mua bán, trao đổi trên thị trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu hàng trăm tấn gạo thương phẩm."
  • 2."Cà phê là một trong những thương phẩm xuất khẩu chủ lực của Việt Nam."
  • 3."Thương phẩm này đã thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "thương phẩm"

Lưu ý về danh từ

"thương phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương phẩm"

thương phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Sản phẩm hàng hóa được đưa ra mua bán, trao đổi trên thị trường. Ví dụ: "Xuất khẩu hàng trăm tấn gạo thương phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này