thương nhớ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thương nhớ (Động từ)

Diễn tả cảm giác nhớ đến và nghĩ về một người hay một nơi với tình cảm yêu thương sâu sắc, pha lẫn nỗi buồn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương nhớ quê nhà."
  • 2.""Xót thay huyên cỗi, xuân già, Tấm lòng thương nhớ biết là có nguôi?""
  • 3."Mỗi khi nghe hát về cố hương, tôi lại thấy thương nhớ trào dâng."

Lưu ý khi sử dụng "thương nhớ"

Lưu ý về động từ

"thương nhớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thương nhớ"

thương nhớ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả cảm giác nhớ đến và nghĩ về một người hay một nơi với tình cảm yêu thương sâu sắc, pha lẫn nỗi buồn. Ví dụ: "Thương nhớ quê nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này