thương nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương nghiệp (Danh từ)

Một thuật ngữ ít dùng, đồng nghĩa với thương mại.

Ví dụ (3)
  • 1."thương mại"
  • 2."Thương nghiệp tại Việt Nam đang phát triển nhanh chóng."
  • 3."Trong lĩnh vực thương nghiệp, sự cạnh tranh ngày càng gia tăng."

Lưu ý khi sử dụng "thương nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"thương nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương nghiệp"

thương nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ ít dùng, đồng nghĩa với thương mại. Ví dụ: "thương mại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này