thương mại điện tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương mại điện tử (Danh từ)

Hệ thống thương mại hoạt động dựa trên các phương tiện máy tính được kết nối với nhau, thường thể hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hoặc việc trao đổi dữ liệu điện tử.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoạt động thương mại điện tử đang ngày càng phát triển."
  • 2."Nhiều doanh nghiệp chuyển sang hình thức thương mại điện tử để mở rộng thị trường."
  • 3."Mua sắm trực tuyến là một phần của thương mại điện tử."

Lưu ý khi sử dụng "thương mại điện tử"

Lưu ý về danh từ

"thương mại điện tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương mại điện tử"

thương mại điện tử là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống thương mại hoạt động dựa trên các phương tiện máy tính được kết nối với nhau, thường thể hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hoặc việc trao đổi dữ liệu điện tử. Ví dụ: "Hoạt động thương mại điện tử đang ngày càng phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này