thương mại hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thương mại hoá (Động từ)

Biến cái gì đó trở thành hàng hoá và mang lại lợi nhuận cho nó, đặc biệt là những thứ không phải là hàng hoá truyền thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương mại hoá một ý tưởng."
  • 2."Công ty đang thương mại hoá sản phẩm công nghệ mới của mình."
  • 3."Việc thương mại hoá các dịch vụ giáo dục ngày càng trở nên phổ biến."

Lưu ý khi sử dụng "thương mại hoá"

Lưu ý về động từ

"thương mại hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thương mại hoá"

thương mại hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến cái gì đó trở thành hàng hoá và mang lại lợi nhuận cho nó, đặc biệt là những thứ không phải là hàng hoá truyền thống. Ví dụ: "Thương mại hoá một ý tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này