thương mại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương mại (Danh từ)

Ngành kinh tế liên quan đến việc lưu thông hàng hóa thông qua hoạt động mua bán.

Ví dụ (2)
  • 1."Thương mại quốc tế đang phát triển mạnh mẽ."
  • 2."Các công ty thương mại thường tìm cách mở rộng thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "thương mại"

Lưu ý về danh từ

"thương mại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương mại"

thương mại là danh từ trong tiếng Việt. Ngành kinh tế liên quan đến việc lưu thông hàng hóa thông qua hoạt động mua bán. Ví dụ: "Thương mại quốc tế đang phát triển mạnh mẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này