thương hải tang điền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương hải tang điền (Danh từ)

Câu ngạn ngữ diễn tả sự gian truân của người dân sống ở miền biển hay những người đang sống trong cảnh khó khăn, không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở làng chài thật vất vả, nhưng họ luôn nói rằng thương hải tang điền."
  • 2."Sau bão, nhiều người ở ven biển phải sống trong thương hải tang điền mà không có nhà cửa."
  • 3."Những câu chuyện về thương hải tang điền thường khiến tôi suy nghĩ về cuộc sống của những người dân nơi đây."

Lưu ý khi sử dụng "thương hải tang điền"

Lưu ý về danh từ

"thương hải tang điền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương hải tang điền"

thương hải tang điền là danh từ trong tiếng Việt. Câu ngạn ngữ diễn tả sự gian truân của người dân sống ở miền biển hay những người đang sống trong cảnh khó khăn, không ổn định. Ví dụ: "Cuộc sống ở làng chài thật vất vả, nhưng họ luôn nói rằng thương hải tang điền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này