thương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương (Danh từ)

Vũ khí cổ, có cán dài và mũi nhọn, tương tự như ngọn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong trận chiến, người lính sử dụng thương để bảo vệ mình."
  • 2."Thương thường được chế tác từ sắt và có khả năng gây sát thương lớn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thương (Danh từ)

Kết quả của phép chia trong toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Tìm thương của phép chia 20 cho 4 là 5."
  • 2."Để giải bài toán này, em cần phải xác định thương giữa các số."
3
Động từ

Nghĩa 3: thương (Động từ)

Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước một hoàn cảnh không may nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy động lòng thương khi nhìn thấy hoàn cảnh khó khăn của trẻ em."
  • 2.""Khi tỉnh rượu, lúc tàn canh, Giật mình, mình lại thương mình xót xa.""

Lưu ý khi sử dụng "thương"

Lưu ý về động từ

"thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thương"

thương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vũ khí cổ, có cán dài và mũi nhọn, tương tự như ngọn giáo. Ví dụ: "Trong trận chiến, người lính sử dụng thương để bảo vệ mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này